THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

MẶT HÀNG

ĐVT

GIÁ

TĂNG () GIẢM (-)
SO VỚI TUẦN TRƯỚC

Gạo 100% B Thái Lan

USD/Tấn FOB

385

 

Gạo 25% tấm Thái Lan

"

364

 

Gạo 25% tấm Ấn Độ

"

 

 

Đường trắng Luân Đôn

"

393,3

-13,10

Cà phê Robusta London

"

2103

6,00

Cà phê Arabica Brazil

USD /bao 60kg

158

12,10

Cà phê Arabica Newyork

Uscent/Lb

132,55

4,95

Hạt tiêu đen MG1 Ấn Độ 

INR/100kg

 

 

Cao su RSS3 Thái Lan

THB/kg

60,7

3,30

Dầu thô Newyork

USD/thùng

46,72

-21,41

Khí đốt thiên nhiên, London,

USD/thùng

 

 

Gasoline 92 RON Singapore, giao ngay

USD/thùng

58,70

0,45

Karosene Singapore giao ngay

USD/thùng

59,02

-0,04

Vàng Hongkong

USD/ounce

1255,25

32,40

Lãi suất LIBOR 3 tháng

1,31389

0,0100

Lãi suất SIBOR 3 tháng

%

1,11175

0,0109

Tỷ giá ngọai tệ Thế giới tính theo USD

JPY/USD

   

 

CHF/USD

   

 

GBP/USD

   

 

EUR/USD

   

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Điểm

 

 

- Newyork (Nasdaq)

"

6410,81

149,64

- London (FISE 100)

"

7377,73

-39,25

- Frankfurt (Xetra DAX)

"

12208,95

-417,63

- Tokyo (Nikkie 225)

"

19965,32

-139,06

- Hongkong (Hang Seng)

"

26836,08

497